BLANTERWISDOM101

Đề kiểm tra 15 phút hóa học 10 học kỳ 2

Thứ Sáu, 21 tháng 5, 2021

 Đề kiểm tra 15 phút hóa học 10 học kỳ 2 gồm 15 câu trắc nghiệm Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung của tất cả các halogen?

Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung của tất cả các halogen?
A. Liên kết trong phân tử halogen (X2) không bền lắm.
B. Các nguyên tố halogen đều có các số oxi hóa-1;+1;+3;+5;+7 trong các hợp chất.
C. Halogen là các phi kim điển hình.
D. Trong phản ứng hóa học, nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron.

Câu 2. Cho các phương trình hóa học sau:
(a) O2+4Ag → 2Ag2O
(b) F2+2NaCl → 2NaF+Cl2
(c) H2S+FeCl2 → FeS+2HCl
(d) HCl+AgNO3 → AgCl+HNO3
Số phương trình hóa học viết đúng là
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.

Câu 3. Trong phòng thí nghiệm oxi không thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?
A. CaCO3.
B. KMnO4.
C. KClO3.
D. NaNO3.

Câu 4. Các số oxi hóa phổ biến của S trong hợp chất là
A. -2, 0,+2,+4.
B. -2, 0,+4,+6.
C. -2,+2,+4.
D. -2,+4,+6.

Câu 5. Dãy các muối sunfua tan trong nước là
A. CuS; FeS; ZnS.
B. PbS; Ag2S; K2S.
C. FeS; ZnS; Na2S.
D. BaS; K2S; Na2S.

Câu 6. Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là
A. HCl.
B. CO2.
C. SO2.
D. O3.

Câu 7. Phản ứng nào sau đây là sai?
A. 2Fe(OH)2+4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3+SO2+6H2O.
B. Fe2O3+4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3+SO2+4H2O.
C. Fe(OH)2+H2SO4 loãng → FeSO4+2H2O.
D. Fe2O3+3H2SO4 loãng → Fe2(SO4)3+3H2O.

Câu 8. Cho cân bằng hoá học: N2 (k)+3H2 (k)$\rightleftarrows $ 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A. thay đổi áp suất của hệ.
B. thay đổi nồng độ N2.
C. thay đổi nhiệt độ.
D. thêm chất xúc tác Fe.

Câu 9. Cho 22,4 gam Fe phản ứng vừa đủ với V lít khí Cl2 (ở đktc) .V có giá trị là (Cho Fe=56)
A. 22,4 lít.
B. 33,6 lít.
C. 13,44 lít.
D. 10,08 lít.

Câu 10. Trong y tế, đơn chất halogen nào được hòa tan trong etanol để dùng làm chất sát trùng vết thương?
A. Cl2.
B. F2.
C. I2.
D. Br2.

Câu 11. Cho 1,215 gam khí HX (X là halogen) vào nước thu được dung dịch A . Cho dung dịch A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 2,82 gam kết tủa. Khí HX là (Cho F=19 ; Cl=35,5 ; Br=80; I=127)
A. HI.
B. HF.
C. HCl.
D. HBr.

Câu 12. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt các dung dịch NaF, NaCl, NaI?
A. Qùy tím.
B. NaCl.
C. NaOH.
D. AgNO3.

Câu 13. Tầng ozon nằm ở tầng nào của khí quyển trái đất?
A. Tầng đối lưu.
B. Tầng trung lưu.
C. Tầng bình lưu.
D. Tầng điện li.

Câu 14. Sục từ từ 2,24 SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 1M. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là (Cho H=1; O=16; S=32; K=39)
A. 10 gam.
B. 12 gam.
C. 18 gam.
D. 15 gam.

Câu 15. Hòa tan hết 0,3 mol Fe(OH)2 bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được V lít (đktc) khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là
A. 2,24 lít..
B. 3,36 lít..
C. 4,48 lít..
D. 6,72 lít..

   Số câu đúng   

  

         
Chia sẻ bài viết :

0 Bình luận