BLANTERWISDOM101

Đề số 1 - Đề kiểm tra môn toán 11 cuối kỳ 2- Cô Thắm

Thứ Tư, 19 tháng 5, 2021

 

Đề kiểm tra toán 11 cuối học kỳ 2 - 40 câu hỏi trắc nghiệm thời gian làm bài 90 phút .Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC. Khẳng định nào sau đây đúng ?



Câu 1. Cho hình chóp $\mathrm{S}\cdot\mathrm{ABCD}$ có đáy $\mathrm{ABCD}$ là hình chữ nhật, $ S A\perp(A B C D)$. Trong các tam giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông?
A. $\Delta\mathrm{SBC}$.
B. $\Delta\mathrm{SAB}$.
C. $\Delta\mathrm{SCD}$.
D. $\Delta\mathrm{SBD}$.

Câu 2. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng $ 0 ?$
A. $\dfrac{\sqrt{2 n^2-1}}{5 n+3 n^2}$.
B. $\dfrac{1-2 n^2}{5 n+3 n^2}$.
C. $ u_n=\dfrac{n^2-2 n}{5 n+3}$.
D. $ u_n=\dfrac{n^2-2}{\sqrt{1+3 n^2}}$.

Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số $ f(x)=\dfrac{x-1}{x+1}$ gián đoạn tại $ x=1$.
B. Hàm số $ f(x)=\dfrac{x+1}{x^2+1}$ liên tục trên $ R$.
C. Hàm số $ f(x)=\dfrac{x^2-1}{x+1}$ liên tục trên $ R$.
D. Hàm số $ f(x)=\dfrac{x+1}{x-1}$ liên tục trên $ (0 ; 2)$.

Câu 4. Giới hạn $\lim_{x\rightarrow 1^-}\dfrac{2 x+3}{1-x}$ là:
A. $-\infty$.
B. 2.
C. $+\infty$.
D. $-2$.

Câu 5. Cho hình chóp $\mathrm{S}.\mathrm{ABCD}$ có đáy $\mathrm{ABCD}$ là hình thoi tâm $\mathrm{O}$ và $\mathrm{SA}=\mathrm{SC}$. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. $ S O\perp(A B C D)$.
B. $ B D\perp(S A C)$.
C. $ AC\perp (SBD)$.
D. $ A B\perp(S A D)$.

Câu 6. Cho hình chóp $\mathrm{S}.\mathrm{ABCD}$ có đáy $\mathrm{ABCD}$ là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. $ (S C D)\perp(S A D)$.
B. $ (S B C)\perp(S A C)$.
C. $ (S D C)\perp(S A C)$.
D. $ (S B D)\perp(S A C)$.

Câu 7. Cho hình chóp $\mathrm{S}.\mathrm{ABC}$ có đáy $\mathrm{ABC}$ là tam giác vuông tại $\mathrm{A},(S A B)\perp(A B C),\mathrm{SA}=\mathrm{SB}$, I là trung điểm $\mathrm{AB}$. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Góc giữa $ S C$ và $ (A B C)$ là $\widehat{S C I}$.
B. $ S I\perp(A B C)$.
C. $ A C\perp(S A B)$.
D. $ A B\perp(S A C)$.

Câu 8. Một chất điểm chuyển động có phương trình $ s=t^3+3 t$ ($ t$ tính bằng giây, $ s$ tính bằng mét) Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm $ t_0=2$ (giây)?
A. $ 15\mathrm{~m}/\mathrm{s}$.
B. $ 7\mathrm{~m}/\mathrm{s}$.
C. $ 14\mathrm{~m}/\mathrm{s}$.
D. $ 12\mathrm{~m}/\mathrm{s}$.

Câu 9. Cho một hàm số $ f(x)$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Nếu $ f(a) f(b)< 0$ thì phương trình $ f(x)=0$ có ít nhất một nghiệm trong khoảng $ (a, b)$.
B. Nếu hàm số $ f(x)$ liên tục, đồng biến trên đoạn $[a, b]$ và $ f(a) f(b)>0$ thì phương trình $ f(x)=0$ không có nghiệm trong khoảng $ (a, b)$.
C. Nếu $ f(x)$ liên tục trên đoạn $[a ; b], f(a)\cdot f(b)< 0$ thì phương trình $ f(x)=0$ không có nghiệm trên
khoảng $ (a ; b)$.

D. Nếu phương trình $ f(x)=0$ có nghiệm trong khoảng $ (a, b)$ thì hàm số $ f(x)$ phải liên tục trên khoảng $ (a ; b)$.

Câu 10. $\lim\left(\sqrt{n^2+3 n}-\sqrt{n^2+2}\right)=\dfrac{a}{b}\left(a, b\in Z\right.$ và $\dfrac{a}{b}$ tối giản) thì tổng $ a^2+b^2$ là:
A. 10.
B. 3.
C. 13.
D. 20.

Câu 11. Cho hình chóp S.ABC có $ S A\perp(A B C)$ và $ H$ là hình chiếu vuông góc của $ S$ lên $ B C$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $ A C\perp S H$.
B. $ B C\perp S C$.
C. $ A B\perp S H$.
D. $ B C\perp A H$.

Câu 12. Hàm số $ y=\dfrac{x+6}{x+9}$ có đạo hàm là:
A. $\dfrac{3}{(x+9)^2}$.
B. $-\dfrac{3}{(x+9)^2}$.
C. $\dfrac{15}{(x+9)^2}$.
D. $-\dfrac{15}{(x+9)^2}$.

Câu 13. Cho hàm số $ f(x)=\dfrac{a x^2+4 x+3}{3 x-2 a x^2},(a\in R, a\neq 0) .$ Khi đó $\lim_{x\rightarrow-\infty}f(x)$ bằng:
A. $\dfrac{a}{3}$.
B. $-\dfrac{1}{2}$.
C. $+\infty$.
D. $-\infty$.

Câu 14. Hàm số $ y=x^3+2 x^2+\dfrac{x+4}{2}$ có đạo hàm là:
A. $ y^{\prime}=3 x^2+4 x+\dfrac{1}{4}$.
B. $ y^{\prime}=3 x^2+4 x+4$.
C. $ y^{\prime}=3 x^2+4 x+\dfrac{1}{2}$.
D. $ y^{\prime}=3 x^2+4 x+2$.

Câu 15. Cho hàm số $ y=\sqrt{3 x-2}$. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với đường thẳng $ y=\dfrac{3}{2}x+\dfrac{1}{2}$ là:
A. $ y=\dfrac{3}{2}x-\dfrac{1}{2}$.
B. $ y=\dfrac{3}{2}x-1$.
C. $ y=\dfrac{3}{2}x+1$.
D. $ y=\dfrac{3}{2}x-\dfrac{3}{2}$.

Câu 16. Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?
A. $ u_n=\dfrac{n^3-2 n+3}{\sqrt{n^4+4}}$.
B. $u_n=\sqrt{n^2+2n}-n$.
C. $ u_n=\dfrac{3 n^4-1}{\sqrt{n^6+2}}$.
D. $ u_n=\dfrac{2 n^3-n}{n^2-2}$.

Câu 17. Giới hạn $\lim_{x\rightarrow 0}\dfrac{2+\dfrac{3}{x}}{4-\dfrac{1}{x}}$ là:
A. $\dfrac{1}{2}$.
B. 3.
C. $\dfrac{3}{4}$.
D. $-3$.

Câu 18. Phương trình $\sin\mathrm{x}=\lim_{t\rightarrow 1}\dfrac{2\sqrt{t+3}-4}{t-1}$, có nghiệm $ x\in\left(0 ;\dfrac{\pi}{2}\right)$ là
A. $\dfrac{\pi}{6}$.
B. vô nghiệm.
C. $ 30^{\circ}$.
D. $\dfrac{1}{2}$.

Câu 19. Biết $\lim_{x\rightarrow+\infty}\dfrac{2 x}{a+x}=2$, khi đó $ a$ có giá trị là:
A. 1.
B. Không tồn tại.
C. $\forall a\in R$.
D. 0.

Câu 20. Cho hàm số $\mathrm{y}=\mathrm{f}(\mathrm{x})$ xác định trên tập số thực $\mathrm{R}$ thỏa mãn $\lim_{x\rightarrow 2}\dfrac{f(x)-f(2)}{x-2}=3$. Kết quả nào sau đây là đúng?
A. $ f^{\prime}(3)=2$.
B. $ f^{\prime}(2)=3$.
C. $ f^{\prime}(x)=3$.
D. $ f^{\prime}(x)=2$.

Câu 21. Đạo hàm của hàm số $\mathrm{y}=\sqrt{\sin 3\mathrm{x}}$ là:
A. $\dfrac{3\cos 3 x}{2\sqrt{\sin 3 x}}$.
B. $\dfrac{\cos 3 x}{2\sqrt{\sin 3 x}}$.
C. $\dfrac{-\cos 3 x}{2\sqrt{\sin 3 x}}$.
D. $\dfrac{-3\cos 3\mathrm{x}}{2\sqrt{\sin 3\mathrm{x}}}$.

Câu 22. Cho hình chóp $\mathrm{S}.\mathrm{ABCD}$ có đáy $\mathrm{ABCD}$ là hình vuông cạnh $\mathrm{a}$, có cạnh $\mathrm{SA}=a\sqrt{2}$ và SA vuông góc với $ m p(A B C D)$. Tính góc giữa đường thẳng $ S C$ và $ m p(A B C D)$ là:
A. $ 45^{\circ}$.
B. $ 30^{\circ}$.
C. $ 60^{\circ}$.
D. $ 90^{\circ}$.

Câu 23. Cho hình chóp tứ giác đều $\mathrm{S}.\mathrm{ABCD}$ có đáy tâm $\mathrm{O}$ và $\mathrm{M},\mathrm{N}$ lần lượt là trung điểm của $\mathrm{BC},\mathrm{CD}$. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. $ (S B D)\perp(S A C)$.
B. Góc giữa $ (S B C)$ và $ (A B C D)$ là $\widehat{S M O}$.
C. Góc giữa $ (S C D)$ và $ (A B C D)$ là $\widehat{N S O}$.
D. (SMO) $\perp($ SNO $)$.

Câu 24. Cho hàm số $ y=f(x)=\cos ^2x+m\sin x$ có đồ thị $ (\mathrm{C})$. Giá trị $ m$ để tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ $ x=\pi$ vuông góc với đường thẳng $ y=-x$ là:
A. Không tồn tại.
B. 0.
C. 1.
D. $-1$.

Câu 25. Hàm số $ y=\cos x-\sin x+2 x$ có đạo hàm là:
A. $-\sin x+\cos x+2$.
B. $\sin x-\cos x+2$.
C. $-\sin x-\cos x+2$.
D. $-\sin x-\cos x+2 x$.

Câu 26. Hàm số nào sau đây không liên tục tại $ x=2$ ?
A. $ y=\dfrac{1}{x-2}$.
B. $ y=3$.
C. $ y=\sin x$.
D. $ y=x^2+3 x$.

Câu 27. Tính $\lim_{x\rightarrow 3}\left(x^2-x+1\right)$.
A. 6.
B. 7.
C. $+\infty$.
D. 1.

Câu 28. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. $\lim c=0$ (c là hằng số).
B. $\lim\dfrac{1}{n}=0$.
C. $\lim q^n=0(\mathrm{q}>1)$.
D. $\lim\dfrac{1}{n^k}=\dfrac{1}{k}\left(\mathrm{k}\in\mathbb{N}^*\right)$.

Câu 29. Tìm đạo hàm của hàm số $ y=3-8\sqrt{x}$ (với $ x>0$).
A. $ y^{\prime}=\dfrac{8}{\sqrt{x}}$.
B. $ y^{\prime}=\dfrac{4}{\sqrt{x}}$.
C. $ y^{\prime}=-\dfrac{8}{\sqrt{x}}$.
D. $ y^{\prime}=-\dfrac{4}{\sqrt{x}}$.

Câu 30. Tìm đạo hàm của hàm số $ y=3\cos x$
A. $ y^{\prime}=-\sin x$.
B. $ y^{\prime}=\sin x$.
C. $ y^{\prime}=-3\sin x$.
D. $ y^{\prime}=3\sin x$.

Câu 31. Cho hình chóp đều $ S . A B C D$ (minh họa như hình bên).


Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. $ (S C D)\perp(A B C D)$.
B. $ (S A C)\perp(A B C D)$.
C. $ (S A D)\perp(A B C D)$.
D. $ (S A B)\perp(A B C D)$.

Câu 32. Cho hai hàm số $ u=u(x), v=v(x)$ có đạo hàm tại điểm $ x$ thuộc khoàng xác định. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. $ (u+v)^{\prime}=u^{\prime}+v^{\prime}$.
B. $ (u-v)^{\prime}=u^{\prime}-v^{\prime}$.
C. $\left(\dfrac{u}{v}\right)^{\prime}=\dfrac{u^{\prime}v-u v^{\prime}}{v^2}(v=v(x)\neq 0)$.
D. $(uv)^{\prime}=u^{\prime}v-u{v^{\prime}}$.

Câu 33. Tìm đạo hàm của hàm số $ y=\sin 4 x$.
A. $ y^{\prime}=-\cos 4 x$.
B. $ y^{\prime}=\cos 4 x$.
C. $ y^{\prime}=-4\cos 4 x$.
D. $ y^{\prime}=4\cos 4 x$.

Câu 34. Tính $\lim_{x\rightarrow 3}\dfrac{x}{(x-3)^2}$.
A. $-\infty$.
B. $ 0 $.
C. 1.
D. $+\infty$.

Câu 35. Cho hàm số $ y=3 x-5$. Tính $ y^{\prime}(4)$.
A. $ y^{\prime}(4)=7$.
B. $ y^{\prime}(4)=12$.
C. $ y^{\prime}(4)=3$.
D. $ y^{\prime}(4)=0$.

Câu 36. Cho hình chóp $ S A B C D$ có $ S A\perp(A B C D)$ (minh họa như hình bên).


Khi đó góc tạo bởi đường thẳng $ S D$ và mặt phẳng $ (A B C D)$ bằng góc nào sau đây ?
A. SCA.
B. SBA.
C. SA.
D. .
SDA.

Câu 37. Tìm đạo hàm của hàm số $ y=x+\dfrac{5}{x}$ (với $\left.x\neq 0\right)$.
A. $ y^{\prime}=1-\dfrac{1}{x^2}$.
B. $ y^{\prime}=1-\dfrac{5}{x^2}$.
C. $ y^{\prime}=1+\dfrac{5}{x^2}$.
D. $ y^{\prime}=1-\dfrac{5}{x}$.

Câu 38. Cho hình lập phương $ A B C D\cdot A^{\prime}B^{\prime}C^{\prime}D^{\prime}$ (như hình bên).


Khẳng định nào sau đây sai ?
A. $ C D\perp B^{\prime}D^{\prime}$.
B. $ C D\perp A^{\prime}D^{\prime}$.
C. $ C D\perp A D$.
D. $ C D\perp A A$ '.

Câu 39. Tính $\lim\left(3+\dfrac{2}{n}\right)$.
A. $+\infty$.
B. 2.
C. 5.
D. 3.

Câu 40. Cho hình hộp $ A B C D\cdot E F G H$ (minh họa như hình bên).


Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. $\overrightarrow{D F}=\overrightarrow{D A}+\overrightarrow{D B}+\overrightarrow{D C}$.
B. $\overrightarrow{D F}=\overrightarrow{D A}+\overrightarrow{D B}+\overrightarrow{D H}$.
C. $\overrightarrow{D F}=\overrightarrow{D A}+\overrightarrow{D C}+\overline{D H}$.
D. $\overrightarrow{D F}=\overrightarrow{D A}+\overrightarrow{D C}+\overrightarrow{D H}$.

    Số câu đúng    

  

           
Chia sẻ bài viết :

0 Bình luận