BLANTERWISDOM101

Ôn tập lại chương giao động điều hóa -Vật lý 1- Cô Hiền

Thứ Tư, 19 tháng 5, 2021

 

Câu 2: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà là v = 120cos20t (cm/s), với t đo bằng giây. Vào thời điểm t = T/6 (T là chu kì dao động) thì vật có li độ là

Câu 1. Một chất điểm dao động điều hoà. Tại thời điểm t1 li độ của chất điểm là x1=3 cm và v1= -60$\sqrt{3}$cm/s. tại thời điểm t2 có li độ x2=$ 3\sqrt{2}$cm và v2=60$\sqrt{2}$cm/s. Biên độ và tần số góc dao động của chất điểm lần lượt bằng
A. 6 cm; 12 rad/s.
B. 6 cm; 20 rad/s.
C. 12 cm; 20 rad/s.
D. 12 cm; 10 rad/s.

Câu 2. Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà là v =120cos20t (cm/s), với t đo bằng giây. Vào thời điểm t =T/6 (T là chu kì dao động) thì vật có li độ là
A. 3 cm.
B. -3 cm.
C. $-3\sqrt{3}$cm.
D. $ 3\sqrt{3}$cm.

Câu 3. Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 giây. Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x=-3 cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng.
A. v=0,16 cm/s; a=48 cm/s2.
B. v=16 m/s; a=48 cm/s2.
C. v=0,16 m/s; a=48 cm/s2.
D. v=0,16 m/s; a=0,48 cm/s2.

Câu 4. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình:$ x=3\cos (\pi t+\dfrac{\pi}{2})cm$, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t =1 s là
A. 0 cm.
B. 0,5 Hz.
C. 1,5p rad.
D. 1,5 s.

Câu 5. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là
A. đường parabol.
B. đường tròn.
C. đường elip.
D. đường hypebol.

Câu 6. Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57 cm/s2. Chu kì dao động của vật là
A. 3,14 s.
B. 6,28 s.
C. 4 s.
D. 2 s.

Câu 7. Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà cuả con lắc lò xo:
A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
B. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
C. Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
D. Quỹ đạo là một đường hình sin.

Câu 8. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8 cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 2 m/s2. Lấy$\pi^2=10$. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là
A. 20 cm; 2 s.
B. 1 cm; 0,1 s.
C. 10 cm; 1 s.
D. 2 cm; 0,2 s.

Câu 9. Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40 cm. Khi vật ở vị trí x=10 cm thì vật có vận tốc là v=20$\pi\sqrt{3}$cm/s. Chu kì dao động của vật là
A. 0,5 s.
B. 1 s.
C. 0,1 s.
D. 5 s.

Câu 10. Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1=3 cm thì vận tốc của vật là v1=40 cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v2=50 cm/s. Tần số của dao động điều hòa là
A. 5/$\pi $ Hz.
B. 10/$\pi $ Hz.
C. $\pi $ Hz.
D. 10 Hz.

Câu 11. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là
A. đoạn thẳng.
B. đường thẳng.
C. đường hình sin.
D. đường parabol.

Câu 12. Chọn phát biểu đúng. Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến
A. tần số dao động.
B. động năng cực đại.
C. vận tốc cực đại.
D. gia tốc cực đại.

Câu 13. Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng
A. 2,5 m/s2.
B. 6,31 m/s2.
C. 63,1 m/s2.
D. 25 m/s2.

Câu 14. Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi lực phục hồi
A. đổi chiều.
B. có độ lớn cực tiểu.
C. bằng không.
D. có độ lớn cực đại.

Câu 15. Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn với tốc độ dài 160 cm/s và tốc độ góc 4 rad/s. Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hoà với biên độ và chu kì lần lượt là
A. 40 m; 0,25 s.
B. 2,5 m; 1,57 s.
C. 40 cm; 0,25 s.
D. 40 cm; 1,57 s.

Câu 16. Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
A. 0,5 s.
B. 30 s.
C. 1 s.
D. 2 s.

Câu 17. Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20 cm đến 28 cm. Biên độ dao động của vật là
A. 8 cm.
B. 2 cm.
C. 24 cm.
D. 4 cm.

Câu 18. Một vật dao động điều hoà khi vật có li độ x1=3 cm thì vận tốc của nó là v1=40 cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v2=50 cm. Li độ của vật khi có vận tốc v3=30 cm/s là
A. $\pm $4 cm.
B. 16 cm.
C. 4 cm.
D. 2 cm.

Câu 19. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. ngược pha với vận tốc.
B. trễ pha $\pi $/2 so với vận tốc.
C. sớm pha $\pi $/2 so với vận tốc.
D. cùng pha với vận tốc.

Câu 20. Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa có vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn là
A. $A/\sqrt{2}$.
B. $A\sqrt{3}$/2.
C. $A/\sqrt{3}$.
D. $A\sqrt{3}$.

Câu 21. Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là $\mathrm{x}=5 \cos (2 \pi \mathrm{t}+\pi / 3)(\mathrm{cm})$. Lấy $\pi^{2}=10$. Gia tốc của vật khi có li độ $\mathrm{x}=3 \mathrm{~cm}$ là
A. $-120 \mathrm{~cm} / \mathrm{s}^{2}$.
B. $1,20 \mathrm{~m} / \mathrm{s}^{2}$.
C. $-60 \mathrm{~cm} / \mathrm{s}^{2}$.
D. $-12 \mathrm{~cm} / \mathrm{s}^{2}$.

Câu 22. Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là $\mathrm{x}=5 \cos (2 \pi \mathrm{t}+\pi / 3)(\mathrm{cm})$. Vận tốc của vật khi có li độ $\mathrm{x}=3 \mathrm{~cm}$ bằng
A. $\pm 12,56 \mathrm{~cm} / \mathrm{s}$..
B. $25,12 \mathrm{~cm} / \mathrm{s}$.
C. $\pm 25,12 \mathrm{~cm} / \mathrm{s}$.
D. $12,56 \mathrm{~cm} / \mathrm{s}$.

Câu 23. Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình $\mathrm{x}=12 \sin \omega \mathrm{t}-16 \sin ^{3} \omega \mathrm{t}$. Nếu vật dao động điều hoà thì gia tốc có độ lớn cực đại là
A. $12 \omega^{2}$.
B. $24 \omega^{2}$.
C. $36 \omega^{2}$.
D. $48 \omega^{2}$.

Câu 24. Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng với biên độ dao động là $\mathrm{A}$ và chu kì $\mathrm{T}$. Tại điểm có li độ $\mathrm{x}=\mathrm{A} / 2$ tốc độ của vật là
A. $\frac{3 \pi^{2} \mathrm{~A}}{\mathrm{~T}}$
B. $\frac{\sqrt{3} \pi \mathrm{A}}{\mathrm{T}}$.
C. $\frac{\pi \mathrm{A}}{\mathrm{T}}$.
D. $\frac{\sqrt{3} \pi \mathrm{A}}{2 \mathrm{~T}}$

Câu 25. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là
A. tần số dao động.
B. chu kì riêng của dao động.
C. tần số riêng của dao động.
D. chu kì dao động.

Câu 26. Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T=3,14 s và biên độ A=1 m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng
A. 2 m/s.
B. 0,5 m/s.
C. 3 m/s.
D. 1 m/s.

Câu 27. Một vật dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 s. Gia tốc của vật khi qua vị trí có li độ x=-3 cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng là
A. 0,48 cm/s2.
B. 16 cm/s2.
C. 0,48 m/s2.
D. 48 m/s2.

Câu 28. Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang, tốc độ vật triệt tiêu khi
A. lực tác dụng vào vật bằng 0.
B. lò xo có chiều dài tự nhiên.
C. độ lớn li độ cực đại.
D. gia tốc vật bằng 0.

Câu 29. Một chất điểm có khối lượng m=50 g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8 cm với tần số 5 Hz. Khi t=0, chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy $\pi^2=10$. Lực kéo về tác dụng lên chất điểm tại thời điểm t=1/12 s có độ lớn là
A. 10 N.
B. 17,32 N.
C. 1 N.
D. 1,732 N.

Câu 30. Vật dao động điều hòa khi đi từ biên độ dương về vị trí cân bằng thì
A. li độ vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương.
B. li độ vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần.
C. vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương.
D. vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm.

Câu 31. Vật dao động điều hòa khi
A. qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.
B. ở hai biên tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.
C. qua vị trí cân bằng tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.
D. qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc cực đại.

Câu 32. Hai chất điểm (1) và (2) cùng xuất phát từ gốc tọa độ và bắt đầu dao động điều hoà cùng chiều dọc theo trục Ox với cùng biên độ nhưng với chu kì lần lượt là 3 s và 6 s. Khi chúng gặp nhau thì tỉ số tốc độ của vật một so với vật hai là
A. 1/2.
B. 2/1.
C. 2/3.
D. 3/2.

Câu 33. Phương trình x=Acos($\omega t-\pi /3$) cm biểu diễn dao động điều hoà của một chất điểm. Gốc thời gian đã được chọn khi
A. li độ x=A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
B. li độ x=A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
C. li độ x=-A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
D. li độ x=-A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.

Câu 34. Một vật chuyển động theo phương trình x=-cos(4πt-$\dfrac{2\pi}{3}$) (x có đơn vị cm; t có đơn vị giây). Hãy tìm câu trả lời đúng.
A. Vật này dao động điều hòa với biên độ 1 cm và tần số bằng 4π.
B. Tại t=0: Vật có li độ x=0,5 cm và đang đi ra xa vị trị cân bằng.
C. Tại t=0: Vật có li độ x=0,5 cm và đang đi về vị trí cân bằng.
D. Vật này không dao động điều hòa vì có biên độ âm.

Câu 35. Chọn câu sai. Trong dao động điều hoà, khi lực phục hồi có độ lớn cực đại thì
A. vật đổi chiều chuyển động.
B. vật qua vị trí cân bằng.
C. vật qua vị trí biên.
D. vật có vận tốc bằng 0.

Câu 36. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phương trình: $ a=-400\pi^2x$. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là
A. 10.
B. 40.
C. 20.
D. 5.

Câu 37. Vật dao động điều hòa với phương trình $ x=Ac\text{os}(\omega t+\varphi)$. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng nào
A. Đường tròn.
B. Đường thẳng.
C. Elip.
D. Parabol.

Câu 38. Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có
A. cùng tần số góc.
B. cùng pha ban đầu.
C. cùng biên độ.
D. cùng pha.

Câu 39. Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
A. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng dấu.
B. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng dấu.
C. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn trái dấu.
D. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn trái dấu.

Câu 40. Nếu chọn gốc tọa độ trùng với căn bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A (hay xm), li độ x, vận tốc v và tần số góc w của chất điểm dao động điều hòa là
A. $A^{2}=x^{2}+v^{2} / \omega^{2}$.
B. $\mathrm{A}^{2}=\mathrm{v}^{2}+\mathrm{x}^{2} \omega^{2}$.
C. $\mathrm{A}^{2}=\mathrm{x}^{2}+\omega^{2} \mathrm{v}^{2}$
D. $\mathrm{A}^{2}=\mathrm{v}^{2}+\mathrm{x}^{2} / \omega^{2}$

   Số câu đúng   

  

            
Chia sẻ bài viết :

0 Bình luận