BLANTERWISDOM101

Đề số 1- Đề thi thử thpt quốc gia 2021 môn lịch sử -Cô Mai

Thứ Tư, 19 tháng 5, 2021

 Đề số 1- Đề thi thử thpt quốc gia 2021 môn lịch sử -Cô Mai




Câu 1. Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A. Duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
B. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
C. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
D. Bình đẳng chủ quyền giữa các nước và quyền tự quyết của các dân tộc.

Câu 2. Cho các sự kiện lịch sử thế giới từ 1945-1973: 1. Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo; 2. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử; 3. Liên Xô phóng thành công tàu vũ trụ đưa Gagarin bay vòng quanh trái đất. Hãy sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian:
A. 1-3-2.
B. 2-3-1.
C. 2-1-3.
D. 3-2-1.

Câu 3. Các quốc gia nào ở Đông Bắc Á được coi là “con rồng” kinh tế Châu Á ?
A. Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan.
B. Hàn Quốc, Xingapo, Hồng Kông.
C. Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan.
D. Hồng Kông, Đài Loan,, Xingapo.

Câu 4. Sau chiến tranh thế giới thứ hai phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi nổ ra sớm nhất ở đâu?
A. Tây Phi.
B. Bắc Phi.
C. Đông Phi.
D. Nam Phi.

Câu 5. Nội dung nào không phải là mục tiêu cơ bản trong “Chiến lược toàn cầu” của Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai ?
A. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, khống chế các nước đồng minh.
B. Ngăn chặn, đẩy lùi và tiến tới xoá bỏ XHCN trên thế giới.
C. Thiết lập sự thống trị trên toàn thế giới.
D. Sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” để can thiệp vào công việc.

Câu 6. Đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản trở thành
A. một trong ba trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới.
B. trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới.
C. trung tâm kinh tế tài chính duy nhất thế giới.
D. siêu cường tài chính số một thế giới.

Câu 7. Ở Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào các ngành nào?
A. Công nghiệp chế biến.
B. Nông nghiệp và khai thác mỏ.
C. Nông nghiệp và thương nghiệp.
D. Giao thông vận tải.

Câu 8. Chính Đảng vô sản đầu tiên ở Việt Nam ra đời năm 1930 có tên gọi là:
A. An Nam Cộng sản Đảng.
B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. Đảng Cộng sản Đông Dương.
D. Đảng Lao động Việt Nam.

Câu 9. Từ tháng 9-1930, đỉnh cao của phong trào cách mạng Việt Nam 1930-1931 diễn ra chủ yếu ở đâu?
A. Tiền Hải-Thái Bình.
B. Trên cả nước.
C. Nghệ An và Hà Tĩnh.
D. Nam Kì.

Câu 10. Ngay từ ngày 13/8/1945, khi nhận được những thông tin về việc Nhật Bản sắp đầu hàng Đồng minh, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã
A. triệu tập Hội nghị toàn quốc của Đảng.
B. triệu tập Đại hội quốc dân Tân Trào.
C. phát động quần chúng chớp thời cơ Tổng khởi nghĩa.
D. thành lập Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.

Câu 11. Trong công cuộc chuẩn bị tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền, ngày 22/12/1944, Hồ Chí Minh ra chỉ thị thành lập
A. Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.
B. Đội Việt Nam cứu quốc quân.
C. Việt Nam Giải phóng quân.
D. Quân đội Quốc gia Việt Nam.

Câu 12. Năm 1936, Đảng ta đề ra chủ trương thành lập mặt trận với tên gọi là
A. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
B. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
C. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
D. Mặt trận Việt Nam Độc lập Đồng minh.

Câu 13. Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5/1941) khẳng định nhiệm vụ chủ yếu, trước mắt của cách mạng nước ta là
A. giải phóng dân tộc.
B. chống bọn phản động thuộc địa và tay sai.
C. giải quyết vấn đề ruộng đất cho dân cày.
D. đòi tự do, dân sinh, dân chủ.

Câu 14. Sau ngày 2/9/1945, khó khăn nào là lớn nhất đưa nước ta vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”?
A. giặc đói.
B. giặc dốt.
C. giặc ngoại xâm.
D. nội phản.

Câu 15. Ý nào sau đây phản ánh không đúng về nguyên nhân dẫn đến bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946-1947) ở nước ta?
A. Pháp gửi tối hậu thư buộc ta phải đầu hàng.
B. Được Mĩ giúp sức, Pháp đã nổ súng tấn công quân ta.
C. Hội nghị Phôngten nơblô thất bại.
D. Những hành động phá hoại Hiệp định sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước Việt – Pháp (14/9/1946) của thực dân Pháp.

Câu 16. Âm mưu cơ bản của Pháp khi mở cuộc tấn công Việt Bắc vào thu-đông 1947 ở nước ta là
A. ngăn chặn con đường liên lạc của ta với quốc tế.
B. tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta, nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
C. giải quyết mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán quân.
D. kết thúc chiến tranh trong danh dự.

Câu 17. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân mới, được tiến hành bằng lực lượng nào là chủ yếu?
A. quân Mĩ.
B. “cố vấn” Mĩ.
C. quân đồng minh của Mĩ.
D. quân đội tay sai.

Câu 18. Sự kiện nào đánh dấu việc hoàn thành quá trình thống nhất đất nước về mặt nhà nước Việt Nam (1975-1976)?
A. Hội nghị Hiệp thương của đại biểu hai miền Bắc Nam tại Sài Gòn (11/1975).
B. Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất kì họp đầu tiên (24/6 đến 03/07/1976).
C. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước (25/04/1976).
D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (từ 14 đến 20/12/1976).

Câu 19. Đại hội nào của Đảng cộng sản Việt Nam đã đi vào lịch sử dân tộc ta là Đại hội đổi mới toàn diện đất nước?
A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (12/1976).
B. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng (3/1982).
C. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng (12/1986).
D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII của Đảng (6/1991).

Câu 20. Tại mặt trận Đà Nẵng năm 1858, quân dân ta đã sử dụng chiến thuật gì gây cho quân Pháp nhiều khó khăn?
A. “thủ hiểm”.
B. “chiến tranh du kích”.
C. “đánh công kiên”.
D. “vườn không nhà trống”.

Câu 21. Một trong những nguyên nhân thúc đẩy sự phát triển của phong trào giành và bảo vệ độc lập của Mĩ la tinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:
A. Sự phát triển của khoa học kĩ thuật.
B. Chiến tranh lạnh kết thúc.
C. Ảnh hưởng của cách mạng Cuba.
D. Sự suy yếu của đế quốc Mĩ.

Câu 22. Sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN trong quá trình phát triển (1967 – 2000)?
A. Hiến chương ASEAN được kí kết.
B. Campuchia trở thành thành viên thứ 10 của ASEAN.
C. Vấn đề Campuchia được giải quyết.
D. Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á.

Câu 23. Sự thành lập Liên minh châu Âu (EU) mang lại lợi ích chủ yếu gì cho các nước thành viên tham gia?
A. Mở rộng thị trường.
B. Hợp tác cùng phát triển.
C. Giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn.
D. Tăng sức cạnh tranh, tránh sự chi phối từ bên ngoài.

Câu 24. Sự kiện nào thể hiện: “Tư tưởng Cách mạng tháng Mười Nga đã thâm sâu hơn vào giai cấp công nhân và bắt đầu biến thành hành động của giai cấp công nhân Việt Nam".
A. Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son cảng Sài Gòn (8-1925).
B. Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).
C. Tiếng bom của Phạm Hồng Thái vang dội ở Sa Diện (Quảng Châu) (6-1924).
D. Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hôi nghị Vécxai (1919).

Câu 25. Sắp xếp các sự kiện Lịch sử Việt Nam theo trình tự thời gian:
1. Cao trào kháng Nhật cứu nước
2. Nhật xâm lược Đông Dương.
3. Mặt trận Việt Minh ra đời
4. Nhật đảo chính Pháp.
A. 2 – 3 – 4 – 1.
B. 4 – 1 – 3 – 2.
C. 1 – 3 – 2 – 4.
D. 3 – 4 – 2 – 1.

Câu 26. Hình thức đấu tranh nào dưới đây không được sử dụng trong phong trào dân chủ 1936 – 1939?
A. Đấu tranh vũ trang.
B. Đấu tranh báo chí.
C. Đấu tranh nghị trường.
D. Mittinh, đưa dân nguyện.

Câu 27. Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) thắng lợi của chiến dịch nào giúp quân đội ta giành được thế chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ, mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến?
A. Chiến dịch Việt Bắc 1947.
B. Chiến dịch Biên Giới 1950.
C. Chiến cuộc đông – xuân 1953 – 1954.
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

Câu 28. Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào đánh dấu bước chuyển cách mạng miền Nam nước ta từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công?
A. Phá ấp chiến lược.
B. Tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt.
C. Đồng khởi.
D. Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công.

Câu 29. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân ta ở miền Nam đã giáng đòn nặng nề vào chiến lược
A. “Chiến tranh đặc biệt”.
B. “Chiến tranh cục bộ”.
C. “Việt Nam hóa chiến tranh”.
D. “Đông Dương hóa chiến tranh”.

Câu 30. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) tháng 8/1965 của quân dân ta trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ đã
A. mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
B. khẳng định lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đủ sức đương đầu và đánh bại quân viễn chinh Mĩ.
C. bước đầu làm phá sản chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ.
D. làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ.

Câu 31. Trong quan hệ quốc tế, điểm giống nhau cơ bản nhất giữa Hội Quốc liên và Liên hợp quốc là đều
A. bảo vệ quyền lợi của nhân dân yêu chuộng hòa bình thế giới.
B. được thành lập để kết thúc chiến tranh thế giới.
C. được thành lập để giám sát và duy trì trật tự thế giới.
D. bảo vệ quyền lợi của các nước tư bản.

Câu 32. Sự kiện nào dưới đây khẳng định Nguyễn Ái Quốc hoàn toàn tin tưởng đi theo con đường cách mạng vô sản?
A. Tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa.
B. Tham dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản.
C. Đọc bản Sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin.
D. Bỏ phiếu tán thành Quốc tế cộng sản, tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.

Câu 33. Yếu tố khách quan nào tạo thời cơ thuận lợi để Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam diễn ra nhanh chóng và ít đổ máu?
A. Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt.
B. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.
C. Nhân dân đã sẵn sàng nổi dậy.
D. Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng.

Câu 34. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) tháng 8/1965 của quân dân ta trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ đã
A. mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
B. khẳng định lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đủ sức đương đầu và đánh bại quân viễn chinh Mĩ.
C. bước đầu làm phá sản chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ.
D. làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ.

Câu 35. Ý nào dưới đây thể hiện điểm tương đồng về nội dung của Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?
A. Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát và ba lực lượng chính trị.
B. Hiệp định có sự tham gia của năm cường quốc trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
C. Thỏa thuận các bên ngừng bắn để thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu vực.
D. Các nước đều cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.

Câu 36. Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
A. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn.
B. Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
C. Có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa.
D. Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa, tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.

Câu 37. Thắng lợi của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) có ý nghĩa quốc tế sâu sắc vì
A. đã góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi.
B. đã góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ latinh.
C. góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ latinh.
D. tạo điều kiện cho cách mạng Lào, Campuchia và các nước Đông Bắc Á phát triển, giành thắng lợi.

Câu 38. Tại sao sau gần 40 năm (1858-1896) thực dân Pháp mới thiết lập được nền thống trị trên đất nước ta?
A. Tình hình nước Pháp có nhiều biến động, làm gián đoạn tiến trình xâm lược.
B. Pháp vấp phải cuộc chiến tranh bền bỉ, quyết liệt của nhân dân ta.
C. Pháp phải tập trung lực lượng tranh giành ảnh hưởng ở Trung Quốc với các nước đế quốc khác.
D. Lực lượng quân triều đình nhà Nguyễn quá mạnh và luôn kiên quyết chống Pháp.

Câu 39. Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A. cách mạng dân chủ tư sản.
B. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
C. cách mạng xã hội chủ nghĩa.
D. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

Câu 40. Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám 1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc ở nước ta hiện nay?
A. Mềm dẻo về sách lược, cứng rắn về nguyên tắc.
B. Cứng rắn về nguyên tắc.
C. Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.
D. Nhân nhượng với kẻ thù.

   Số câu đúng   

  

         
Chia sẻ bài viết :

0 Bình luận