BLANTERWISDOM101

Đề số 1-Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 toán 10 năm học 2020 -2021

Chủ Nhật, 16 tháng 5, 2021

Đề số 1-Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 toán 10 năm học 2020 -2021

Câu 1. Biểu thức $S=\sin {{15}^{0}}-\cos {{15}^{0}}$ có giá trị bằng giá trị biểu thức nào sau đây?
A. $D=\tan{15^0}+\cot{15^0}$.
B. $B=\cos\left(-45^0\right)$.
C. $A=\sin\left(-45^0\right)$.
D. $C=\sin{30^0}$.

Câu 2. Bất phương trình $\sqrt{x+3}+\sqrt{x+15}< 2018$ xác định khi nào?
A. $x\ge-15$.
B. $-15\le x\le-3$.
C. $x>3$.
D. $x\ge-3$.

Câu 3. Cho $\cos\alpha=\dfrac{3}{5}\,\,\,\left(-\dfrac{\pi}{2}< \alpha < 0\right)$ . Tính giá trị của $\sin\left(\dfrac{\pi}{3}-\alpha\right)$ ?
A. $\dfrac{3+4\sqrt{3}}{10}$.
B. $\dfrac{4+3\sqrt{3}}{10}$.
C. $\dfrac{4-3\sqrt{3}}{10}$.
D. $\dfrac{3-4\sqrt{3}}{10}$.

Câu 4. Biểu thức nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của ẩn số?
A. $f(x)=x^2-2x+1$.
B. $f(x)=x^2+6x+7$.
C. $f(x)=\dfrac{1}{3}{x^2}-4x+13$.
D. $f(x)=x^2-5x-16$.

Câu 5. Rút gọn biểu thức $A=\dfrac{\cos 2x+\sin 2x+\sin^2x}{2\sin x+\cos x}$ ta được biểu thức nào sau đây?
A. $\sin\,x$.
B. $\cot\,x$.
C. $\cos x$.
D. $\tan\,x$.

Câu 6. Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{\begin{aligned} &{x^2}-8x+15\le 0\\ &{x^2}-7x+6\le 0\\ & 3x-6>0\\ \end{aligned}\right.$ là:
A. $\left(2;5\right]$.
B. $\left[3;5\right]$.
C. $\left[1;6\right]$.
D. $\left[1;5\right]$.

Câu 7. Cho phương trình đường thẳng $d:\left\{\begin{aligned} & x=-5+\dfrac{1}{2}t\\ & y=3-4t\\ \end{aligned}\right.$ . Xác định véctơ chỉ phương của đường thẳng đó?
A. $\left(1;-8\right)$.
B. $\left(-5;-4\right)$.
C. $\left(8;1\right)$.
D. $\left(-5;3\right)$.

Câu 8. Biểu thức nào sau đây không phụ thuộc vào biến?
A. $B=\sin a.(2+\text{cos}2a)-\sin 2a\cos a$.
B. $A=4\cos 2x.\cos\left(\dfrac{x}{2}+\dfrac{\pi}{6}\right).\cos\left(\dfrac{x}{2}-\dfrac{\pi}{6}\right)$.
C. $E=\dfrac{\sin a+2\cos a}{\tan a}$.
D. $P=\dfrac{2\sqrt{2}}{\sqrt{2+\sqrt{2+\sin^2x+\sqrt{\cos^4x}}}}$.

Câu 9. Biểu thức rút gọn của $\sin 4x.cos2x-\sin 3x.\cos x$ là biểu thức nào sau đây?
A. $\sin x.\cos 2x$.
B. $\cos x-2\sin x$.
C. $-\sin 3x.\cos 2x$.
D. $\sin x.\cos 5x$.

Câu 10. Nghiệm của bất phương trình $\dfrac{2x^2-10x+14}{x^2-3x+2}\ge 1\,\,$ là:
A. $-3\le x< 1$.
B. $\left[\begin{aligned} &-3\le x< 1\\ & 4< x\le-4\\ \end{aligned}\right.$.
C. $\left[\begin{aligned} &-3\le x< 1\\ & x>4\\ & x\le-4\\ \end{aligned}\right.$.
D. $\left[\begin{aligned} &-3\le x< 1\\ & x\le-4\\ \end{aligned}\right.$.

Câu 11. Bất phương trình $-2x^2+2\left(m-2\right)x+m-2< 0$ có vô số nghiệm khi nào?
A. $0< m< 2$.
B. $m>2$.
C. $m< 0\vee m>2$.
D. $m>0\vee m< 2$.

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình $\dfrac{x-2}{3}>\dfrac{x+3}{2}$ là:
A. $\left(-\infty ;13\right)$.
B. $\left(-13;+\infty\right)$.
C. $\left(-\infty ;-13\right]$.
D. $\left(-\infty ;-13\right)$.

Câu 13. Bất phương trình $\dfrac{2x-5}{x+3}\ge 3$ có dạng $T=\left[a;b\right)$ . Hai số $a,b$ là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. $x^2+17x+42=0$.
B. $x^2+17x-42=0$.
C. $x^2-17x+42=0$.
D. $-x^2+17x+42=0$.

Câu 14. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình $3x-2y>9$ ?
A. $\left(\dfrac{\pi}{3};-1\right)$.
B. $\left(-12;15\pi\right)$.
C. $\left(25;\dfrac{\pi}{6}\right)$.
D. $\left(-3;-1\right)$.

Câu 15. Điều kiện xác định của bất phương trình $\sqrt{\dfrac{x^2-2}{x^2-3x+6}}-2x^2>3x+5$ là:
A. $\left(-\infty ;\sqrt{2}\right]\cup\left[-\sqrt{2};+\infty\right)$.
B. $\left(-\infty ;\sqrt{2}\right)\cup\left[\sqrt{2};+\infty\right)$.
C. $\left(-\infty ;-\sqrt{2}\right]\cup\left[\sqrt{2};+\infty\right)$.
D. $\left[-\sqrt{2};\sqrt{2}\right]$.

Câu 16. Nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{\begin{aligned} &{x^2}-11x+30>0\\ & 3x-2\le 0\\ \end{aligned}\right.$ là:
A. $x>6$.
B. $x\le\dfrac{2}{3}$.
C. $\left[\begin{aligned} & x>6\\ & x\le\dfrac{2}{3}\\ \end{aligned}\right.$.
D. $\left[\begin{aligned} & x< 5\\ & x>6\\ \end{aligned}\right.$.

Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình $2x-3+2\sqrt{x-1}\le 2\left(\sqrt{x-1}+3x\right)-8$ là:
A. $\left[\dfrac{5}{4};+\infty\right)$.
B. $\left[1;+\infty\right)$.
C. $\left(1;\dfrac{5}{4}\right)$.
D. $\left[1;\dfrac{5}{4}\right]$.

Câu 18. Cho bảng xét dấu:








Biểu thức $h(x)=\dfrac{g(x)}{f(x)}$ là biểu thức nào sau đây?
A. $h(x)=\dfrac{-2x+3}{x-6}$.
B. $h(x)=\dfrac{2x-3}{x-6}$.
C. $h(x)=\dfrac{x-6}{-2x+3}$.
D. $h(x)=\dfrac{x-6}{2x-3}$.

Câu 19. Điều kiện của $a$ để phương trình $a{x^2}+2=\left(a+1\right)x$ có hai nghiệm phân biệt?
A. $\left[\begin{aligned} & a>3+2\sqrt{2}\\ & a< 3-2\sqrt{2}\\ \end{aligned}\right.$.
B. $3-2\sqrt{2}< a< 3+2\sqrt{2}$.
C. $\left[\begin{aligned} & a< -3-2\sqrt{2}\\ & a>-3+2\sqrt{2}\\ \end{aligned}\right.$.
D. $\left[\begin{aligned} & a< 3-2\sqrt{2}\\ & a>3+2\sqrt{2}\\ \end{aligned}\right.$.

Câu 20. Phương trình đường tròn có tâm $I\left(-1;7\right)$ và đi qua gốc tọa độ có phương trình là:
A. $\left(x-1\right)^2+\left(y+7\right)^2=5\sqrt{2}$.
B. $\left(x+1\right)^2+\left(y-7\right)^2=50$.
C. $\left(x-1\right)^2+\left(y+7\right)^2=50$.
D. $\left(x+1\right)^2+\left(y-7\right)^2=5\sqrt{2}$.

   Số câu đúng   

  

         
Chia sẻ bài viết :

0 Bình luận