BLANTERWISDOM101

Đề số 1- Đề thi thử thpt quốc gia 2021 môn địa lý-Cô Phượng

Thứ Ba, 18 tháng 5, 2021

 Đề số 1- Đề thi thử thpt quốc gia 2021 môn địa lý thời gian làm bài 50 phút.

Câu 1. Biện pháp nào sau đây được sử dụng để bảo vệ đất ở miền núi nước ta?
A. Chống nhiễm mặn.
B. Rửa phèn.
C. Làm ruộng bậc thang.
D. Trồng rừng ven biển.

Câu 2. Thiên tai nào sau đây rất ít xảy ra ở đồng bằng nước ta?
A. Bão.
B. Lũ lụt.
C. Hạn hán.
D. Động đất.

Câu 3. Biện pháp chủ yếu để tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm công nghiệp nước ta là
A. đầu tư theo chiều sâu, đổi mới công nghệ.
B. đảm bảo nguyên liệu, chú trọng xuất khẩu.
C. thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia.
D. xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành công nghiệp điện lực nước ta hiện nay?
A. Có thế mạnh phát triển lâu dài, Tây Nguyên có bậc thang thủy điện.
B. Mang lại hiệu quả kinh tế cao, điện gió đang được đầu tư phát triển.
C. Có thế mạnh phát triển lâu dài, điện khí phân bố tập trung ở Nam Bộ.
D. Mang lại hiệu quả kinh tế cao, các vùng đều có nhà máy thủy điện.

Câu 5. Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ không theo hướng nào sau đây?
A. Tăng cường cơ sở năng lượng.
B. Quan tâm đến vấn đề môi trường.
C. Mở rộng quy mô khai thác dầu khí.
D. Mở rộng hợp tác đầu tư nước ngoài.

Câu 6. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào có diện tích lớn nhất nước ta?
A. Gia Lai.
B. Bắc Ninh.
C. Nghệ An.
D. Quảng Nam.

Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Hồng?
A. Hồ Cấm Sơn.
B. Hồ Ba Bể.
C. Hồ Kẻ Gỗ.
D. Hồ Trị An.

Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc?
A. Đông Bắc Bộ.
B. Trung và Nam Bắc Bộ.
C. Tây Bắc Bộ.
D. Bắc Trung Bộ.

Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam?
A. Mơ Nông.
B. Kon Tum.
C. Lâm Viên.
D. Đắk Lắk.

Câu 10. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây không phải đô thị loại 2?
A. Nam Định.
B. Vinh.
C. Vũng Tàu.
D. Biên Hòa.

Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết quốc lộ nào sau đây nối vùng kinh tế Tây Nguyên với Đông Nam Bộ?
A. 61.
B. 63.
C. 1.
D. 14.

Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng chè lớn nhất Tây Nguyên?
A. Gia lai.
B. Đắc Lắk.
C. Kon Tum.
D. Lâm Đồng.

Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết tỉnh nào có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm dưới 0,1
A. Quảng Ngãi.
B. Bình Thuận.
C. Ninh Thuận.
D. Quảng Nam.

Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có ngành dệt, may?
A. Thanh Hóa.
B. Vinh.
C. Việt Trì.
D. Quy Nhơn.

Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường biển trong nước quan trọng nhất nối Hải Phòng với nơi nào sau đây?
A. Cửa Lò.
B. Đà Nẵng.
C. Quy Nhơn.
D. TP Hồ Chí Minh.

Câu 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây thuộc cấp vùng?
A. Cần Thơ.
B. Hà Nội.
C. Đà Nẵng.
D. TP. Hồ Chí Minh.

Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Cẩm Phả.
B. Hạ Long.
C. Việt Trì.
D. Bắc Ninh.

Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có ngành sản xuất vật liệu xây dựng?
A. Huế.
B. Vinh.
C. Thanh Hóa.
D. Bỉm Sơn.

Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây mía được trồng nhiều ở tình nào sau đây?
A. Quảng Nam.
B. Bình Định.
C. Khánh Hòa.
D. Ninh Thuận.

Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long có khoáng sản nào sau đây?
A. Đá axit.
B. Sắt.
C. Crôm.
D. Niken.

Câu 21. Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất nhập khẩu của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2019?
A. Thái Lan nhập siêu, Ma-lai-xi-a nhập siêu.
B. Ma-lai-xi-a xuất siêu, Xin-ga-po xuất siêu.
C. Ma-lai-xi-a nhập siêu, Thái Lan xuất siêu.
D. Xin-ga-po nhập siêu, Thái Lan xuất siêu.

Câu 22. Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng giá trị nhập khẩu của một số quốc gia năm 2018 so với 2010?
A. Lào giảm, Cam-pu-chia tăng.
B. In-đô-nê-xi-a tăng, Bru-nây giảm.
C. Cam-pu-chia tăng, Bru-nây giảm.
D. In-đô-nê-xi-a tăng, Lào tăng.

Câu 23. Vị trí địa lí nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
A. Trong vùng có nhiều thiên tai.
B. Trong vùng nội chí tuyến.
C. Phía Đông bán đảo Đông Dương.
D. Trên “vành đai lửa Thái Bình Dương”.

Câu 24. Ở khu vực thành thị, tỉ lệ thất nghiệp cao hơn nông thôn vì
A. Dân nông thôn đổ xô ra thành thị tìm việc làm.
B. Thành thị đông dân hơn nên lao động nhiều hơn.
C. Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn ở nông thôn.
D. Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác nông thôn.

Câu 25. Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do
A. lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu.
B. ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu thế.
C. gia tăng tự nhiên còn cao, người già đông.
D. công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa chậm.

Câu 26. Việc phát huy thế mạnh của từng vùng nhằm đầy mạnh phát triển kinh tế và hội nhập đã dẫn tới
A. tăng cường phân hóa sản xuất giữa các vùng.
B. nâng cao trình độ chuyên môn của lao động.
C. giảm chênh lệch trình độ phát triển kinh tế.
D. hạn chế suy thoái tài nguyên thiên nhiên.

Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay?
A. Là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu.
B. Chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với tổng đàn lớn.
C. Tổng đàn gia cầm bị giảm khi có dịch bệnh.
D. Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài.

Câu 28. Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay?
A. Dịch bệnh thường xuyên xảy ra trên diện rộng.
B. Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm.
C. Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều.
D. Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.

Câu 29. Khó khăn cho phát triển đường sông nước ta là
A. trang bị các cảng sông và phương tiện nghèo nàn.
B. các phương tiện vận tải ít được đầu tư, cải tiến.
C. các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường.
D. tổng năng lượng bốc xếp của các cảng còn thấp.

Câu 30. Mục tiêu quan trọng nhất để đảm bảo khai thác lâu dài nguồn lợi hải sản ở vùng biển nước ta là
A. hạn chế xuất khẩu hải sản chưa chế biến.
B. đẩy mạnh các cơ sở chế biến hải sản.
C. đẩy mạnh mở rộng thị trường tiêu thụ.
D. cấm khai thác tận diệt nguồn lợi ven bờ.

Câu 31. Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào
A. cuối năm dương lịch.
B. đầu năm âm lịch.
C. giữa năm dương lịch.
D. giữa năm âm lịch.

Câu 32. Việc phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Đảm bảo sự phát triển bền vững.
B. Phát huy các thế mạnh về tự nhiên.
C. Đẩy nhanh tốc độ chuyển dịch kinh tế.
D. Sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực.

Câu 33. Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh
A. cây ăn quả ôn đới, nuôi gia cầm.
B. đánh bắt gần bờ, sản xuất muối.
C. khai thác than nâu, điện mặt trời.
D. đánh bắt xa bờ, du lịch biển đảo.

Câu 34. Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên mang lại ý nghĩa xã hội nào sau đây?
A. Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động.
B. Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.
C. Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.
D. Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.

Câu 35. Nghề trồng lúa Đồng bằng sông Cửu Long hơn Đồng bằng sông Hồng ở nội dung nào sau đây?
A. Năng suất lúa.
B. Trình độ thâm canh.
C. Tính chất sản xuất hàng hóa.
D. Chất lượng lúa.

Câu 36. Cho biểu đồ về GDP của nước ta, giai đoạn 2010-2018:

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN GIÁ TRỊ GDP CỦA NƯỚC TA THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ GIAI ĐOẠN 2010-2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế.
B. Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo thành phần kinh tế.
C. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế.
D. Quy mô GDP phân theo thành phần kinh tế.

Câu 37. Tài nguyên sinh vật của biển Đông phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Nhiệt độ cao, các dòng biển hoạt động theo mùa.
B. Nằm trong khu vực nội chí tuyến, tương đối kín.
C. Địa hình đáy biển đa dạng, có nhiều đảo ven bờ.
D. Vùng biển rộng, hoạt động thủy triều phức tạp.

Câu 38. Phát biểu nào sau đây không đúng về điều kiện thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Đất feralit phát triển trên đá phiến, đá vôi.
B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
C. Hình thành được một số cơ sở chế biến nông sản.
D. Thị trường chủ yếu là nội vùng có sức mua rất lớn.

Câu 39. Điều kiện nào sau đây là quan trọng nhất với vùng Bắc Trung Bộ trong phát triển công nghiệp?
A. Có nguồn lao động với chất lượng cao nhất cả nước.
B. Giáp với Tây Nguyên, có nguồn nguyên liệu dồi dào.
C. Có cơ sở vật chất kĩ thuật tốt phục vụ cho công nghiệp.
D. Có cửa ngõ thông ra biển để mở rộng giao lưu, hợp tác.

Câu 40. Cho bảng số liệu:
KIM NGẠCH XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2019

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu kim ngạch xuất khẩu của nước ta năm 2010 và năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Kết hợp.
C. Đường.
D. Miền.

   Số câu đúng   

  

         
Chia sẻ bài viết :

0 Bình luận